Bảng giá rèm vải 2026
Dưới đây là bảng giá rèm vải mới nhất của Rèm Vải Tâm An. Tất cả là giá thành phẩm: đã gồm vải, công may, độ nhún sóng, phụ kiện, thanh treo và lắp đặt tận nơi tại nội thành Hà Nội.
Rèm tính theo mét ngang cửa
Giá = chiều ngang cửa (m) × đơn giá. Không tính chiều cao, khổ cao tối đa 2,75 m.
| Dòng rèm | Đơn giá / m ngang | Cản sáng |
|---|---|---|
| Rèm voan trắng (13 mã) | 280.000đ | Xuyên sáng |
| Rèm voan trắng (9 mã) | 320.000đ | Xuyên sáng |
| Rèm vải gấm P24 | 400.000đ | 80–100% tùy mã |
| Rèm vải thô cản sáng 80% | 500.000đ | 80% |
| Rèm vải thô mịn TP321 | 550.000đ | 80–100% tùy mã |
| Rèm voan linen in hoa | 550.000đ | Cản sáng nhẹ |
| Rèm vải thô cao cấp TC023 | 650.000đ | 90–100% tùy mã |
| Rèm vải thô cản sáng 100% | 700.000đ | 100% |
| Rèm vải carbon | 850.000đ | 100%, cản nhiệt và âm 20% |
Rèm linen in hoa tính theo m²
Giá = chiều ngang × chiều cao cửa (m²) × đơn giá. Đã gồm độ nhún sóng, không giới hạn chiều cao. Cản sáng 60%.
| Kiểu may | Đơn giá / m² |
|---|---|
| May thường hoặc viền tua | 250.000đ |
| Viền bèo | 280.000đ |
Ví dụ tính giá
- Cửa ngang 2,4 m, rèm vải thô 500.000đ: 2,4 × 500.000 = 1.200.000đ.
- Rèm 2 lớp cửa ngang 3 m, vải thô 500.000đ + voan 280.000đ: 1.500.000 + 840.000 = 2.340.000đ.
- Cửa sổ 1,6 m × 2 m, rèm linen in hoa viền bèo: 3,2 m² × 280.000 = 896.000đ.
Lưu ý: giá lắp đặt áp dụng tại nội thành Hà Nội. Khu vực khác hoặc đặt số lượng lớn, vui lòng gọi 0933.028.347 để được báo giá tốt nhất.